DANH MỤC NGÀNH NGHỀ KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN TỪ NGÀY 01/07/2026

Email: info@ketoan24h.com.vn

Giờ mở cửa: 8:00 - 17:00

Hotline: 0917199133

VI EN
DANH MỤC NGÀNH NGHỀ KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN TỪ NGÀY 01/07/2026

    Danh mục ngành nghề kinh doanh có điều kiện từ ngày 01/07/2026

    Dưới đây là 142 ngành nghề kinh doanh có điều kiện từ 01/7/2026 quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Luật Đầu tư 2025:

    STT Ngành, nghề
    1 Sản xuất con dấu
    2 Kinh doanh công cụ hỗ trợ (bao gồm cả sửa chữa)
    3 Kinh doanh các loại pháo, trừ pháo nổ
    4 Kinh doanh thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị, thiết bị gây nhiễu, phá sóng thông tin di động
    5 Kinh doanh quân trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang, vũ khí quân dụng, trang thiết bị, kỹ thuật, khí tài, phương tiện chuyên dùng quân sự, công an; linh kiện, bộ phận, phụ tùng, vật tư và trang thiết bị đặc chủng, công nghệ chuyên dùng chế tạo chúng
    6 Kinh doanh dịch vụ cầm đồ
    7 Kinh doanh dịch vụ xoa bóp
    8 Kinh doanh dịch vụ bảo vệ
    9 Hành nghề luật sư
    10 Hành nghề công chứng
    11 Hành nghề giám định tư pháp
    12 Kinh doanh dịch vụ kiểm toán
    13 Kinh doanh kho ngoại quan, địa điểm thu gom hàng lẻ
    14 Kinh doanh địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan
    15 Kinh doanh chứng khoán
    16 Kinh doanh dịch vụ đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán; dịch vụ hỗ trợ giao dịch trên sàn giao dịch các-bon trong nước
    17 Hoạt động kinh doanh bảo hiểm (không bao gồm dịch vụ phụ trợ bảo hiểm)
    18 Kinh doanh dịch vụ thẩm định giá
    19 Kinh doanh xổ số
    20 Kinh doanh trò chơi có thưởng (bao gồm trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài, casino và đặt cược)
    21 Kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm
    22 Kinh doanh dịch vụ quản lý quỹ hưu trí tự nguyện
    23 Kinh doanh xăng dầu
    24 Kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp (bao gồm cả hoạt động tiêu hủy)
    25 Kinh doanh tiền chất thuốc nổ
    26 Kinh doanh ngành, nghề có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ
    27 Kinh doanh dịch vụ nổ mìn
    28 Sản xuất, kinh doanh hóa chất, trừ hóa chất thuộc danh mục hóa chất, khoáng vật cấm quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Luật Đầu tư số 143/2025/QH15; dịch vụ tồn trữ hóa chất; hoạt động tư vấn chuyên ngành hóa chất
    29 Kinh doanh sản phẩm thuốc lá, nguyên liệu thuốc lá, máy móc, thiết bị thuộc chuyên ngành thuốc lá, trừ thuốc lá điện tử, thuốc lá nung nóng
    30 Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp và Môi trường và Bộ Y tế
    31 Hoạt động Sở Giao dịch hàng hóa
    32 Hoạt động phát điện, truyền tải điện, phân phối điện, bán buôn điện, bán lẻ điện
    33 Xuất khẩu gạo
    34 Kinh doanh tiền chất công nghiệp
    35 Hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến hoạt động mua bán hàng hóa của nhà cung cấp dịch vụ nước ngoài tại Việt Nam
    36 Kinh doanh theo phương thức bán hàng đa cấp
    37 Hoạt động thương mại điện tử: quản lý và vận hành nền tảng thương mại điện tử trung gian, mạng xã hội hoạt động thương mại điện tử, nền tảng thương mại điện tử tích hợp; chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại
    38 Hoạt động dầu khí
    39 Hoạt động giáo dục nghề nghiệp
    40 Kinh doanh dịch vụ đánh giá kỹ năng nghề
    41 Kinh doanh dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
    42 Kinh doanh dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài
    43 Kinh doanh dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện
    44 Kinh doanh vận tải đường bộ
    45 Sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu xe ô tô
    46 Kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới
    47 Kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô
    48 Kinh doanh dịch vụ sát hạch lái xe
    49 Kinh doanh dịch vụ thẩm tra an toàn giao thông
    50 Kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên và người lái phương tiện thủy nội địa
    51 Đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải và tổ chức tuyển dụng, cung ứng thuyền viên hàng hải
    52 Kinh doanh vận tải hàng không
    53 Kinh doanh dịch vụ thiết kế, sản xuất, bảo dưỡng, thử nghiệm tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang thiết bị tàu bay tại Việt Nam
    54 Nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập tàu bay không người lái, phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay khác
    55 Nghiên cứu chế tạo, thử nghiệm, sửa chữa, bảo dưỡng tàu bay không người lái, phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay khác
    56 Kinh doanh cảng hàng không
    57 Kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không
    58 Kinh doanh dịch vụ đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không
    59 Kinh doanh vận tải đường sắt
    60 Kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt
    61 Kinh doanh dịch vụ vận chuyển hàng nguy hiểm
    62 Kinh doanh bất động sản
    63 Hành nghề quản lý dự án đầu tư xây dựng và chỉ huy trưởng công trường
    64 Hành nghề khảo sát xây dựng
    65 Hành nghề thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng
    66 Hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình
    67 Kinh doanh dịch vụ thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
    68 Hành nghề tư vấn lập quy hoạch đô thị và nông thôn
    69 Kinh doanh dịch vụ bưu chính
    70 Kinh doanh dịch vụ viễn thông
    71 Kinh doanh dịch vụ tin cậy
    72 Hoạt động của nhà xuất bản
    73 Kinh doanh dịch vụ in, trừ in bao bì không chứa nhãn hàng hoá.
    74 Kinh doanh dịch vụ mạng xã hội
    75 Kinh doanh trò chơi trên mạng viễn thông, mạng Internet
    76 Kinh doanh dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền
    77 Kinh doanh dịch vụ thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
    78 Dịch vụ gia công, sửa chữa hàng hoá thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài
    79 Kinh doanh dịch vụ xác thực điện tử
    80 Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an ninh mạng (không bao gồm kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự)
    81 Kinh doanh dịch vụ phát hành báo chí nhập khẩu
    82 Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự
    83 Hoạt động giáo dục mầm non
    84 Hoạt động giáo dục phổ thông
    85 Hoạt động giáo dục đại học
    86 Hoạt động của cơ sở giáo dục nước ngoài và phân hiệu cơ sở giáo dục nước ngoài
    87 Hoạt động giáo dục thường xuyên
    88 Khai thác thủy sản
    89 Kinh doanh thủy sản
    90 Sản xuất thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản; sản xuất thức ăn chăn nuôi, sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
    91 Đăng kiểm tàu cá
    92 Kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật
    93 Kinh doanh dịch vụ xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
    94 Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
    95 Kinh doanh thuốc thú y, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y
    96 Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm, phẫu thuật động vật
    97 Kinh doanh dịch vụ tiêm phòng, chẩn đoán bệnh, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe động vật
    98 Kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y (bao gồm thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y, thú y thủy sản)
    99 Kinh doanh chăn nuôi trang trại
    100 Kinh doanh giết mổ gia súc, gia cầm
    101 Sản xuất phân bón
    102 Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm phân bón
    103 Kinh doanh giống vật nuôi, sản xuất giống cây trồng
    104 Sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản
    105 Kinh doanh sản phẩm biến đổi gen
    106 Kinh doanh dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
    107 Kinh doanh dược
    108 Sản xuất mỹ phẩm
    109 Kinh doanh thiết bị y tế
    110 Kinh doanh dịch vụ tiến hành công việc bức xạ
    111 Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử
    112 Kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp
    113 Kinh doanh dịch vụ đánh giá, thẩm định giá và giám định công nghệ
    114 Kinh doanh dịch vụ đại diện quyền sở hữu trí tuệ (bao gồm dịch vụ đại diện quyền tác giả, quyền liên quan, dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp và dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng)
    115 Kinh doanh dịch vụ phổ biến phim
    116 Kinh doanh dịch vụ giám định di vật, cổ vật
    117 Kinh doanh dịch vụ lập quy hoạch, dự án, thiết kế, tổ chức thi công, tư vấn giám sát thi công dự án bảo quản, tu bổ và phục hồi di tích
    118 Kinh doanh dịch vụ ka-ra-ô-kê (karaoke), vũ trường
    119 Kinh doanh dịch vụ lữ hành
    120 Kinh doanh hoạt động thể thao của doanh nghiệp thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
    121 Kinh doanh dịch vụ lưu trú
    122 Kinh doanh di vật, cổ vật, trừ kinh doanh xuất khẩu di vật, cổ vật; kinh doanh dịch vụ bảo quản, phục chế, số hóa, xây dựng cơ sở dữ liệu di vật, cổ vật
    123 Nhập khẩu hàng hóa văn hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
    124 Kinh doanh dịch vụ đo đạc và bản đồ
    125 Kinh doanh dịch vụ dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
    126 Kinh doanh dịch vụ khoan nước dưới đất, thăm dò nước dưới đất
    127 Kinh doanh dịch vụ khai thác tài nguyên nước
    128 Kinh doanh dịch vụ thăm dò khoáng sản
    129 Khai thác khoáng sản
    130 Kinh doanh dịch vụ vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại
    131 Nhập khẩu phế liệu
    132 Kinh doanh dịch vụ quan trắc môi trường
    133 Hoạt động kinh doanh của ngân hàng thương mại
    134 Hoạt động kinh doanh của tổ chức tín dụng phi ngân hàng
    135 Hoạt động kinh doanh của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô
    136 Cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán, cung ứng dịch vụ thanh toán không qua tài khoản thanh toán của khách hàng; cung ứng dịch vụ tiền di động
    137 Cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng
    138 Kinh doanh vàng, trừ vàng trang sức, mỹ nghệ
    139 Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ trung gian, phân tích, tổng hợp dữ liệu
    140 Kinh doanh dịch vụ sàn dữ liệu
    141 Hoạt động cung cấp dịch vụ liên quan đến tài sản mã hóa
    142 Dịch vụ xử lý dữ liệu cá nhân

    Danh mục ngành nghề kinh doanh có điều kiện từ ngày 01/07/2026

    Danh mục ngành nghề kinh doanh có điều kiện từ ngày 01/07/2026 (Hình ảnh từ Internet)

    Nguyên tắc cắt giảm, sửa đổi ngành nghề kinh doanh có điều kiện

    Việc cắt giảm, sửa đổi ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện được thực hiện theo các nguyên tắc sau:

    - Cắt giảm những ngành, nghề không thật sự cần thiết vì lý do quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, đạo đức xã hội, sức khỏe của cộng đồng theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Luật Đầu tư 2025.

    - Cắt giảm những ngành, nghề mà điều kiện đầu tư kinh doanh có thể nghiên cứu quản lý thông qua tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hoặc tiêu chuẩn nghề để quản lý theo phương thức hậu kiểm.

    - Cắt giảm, sửa đổi những ngành, nghề mà điều kiện đầu tư kinh doanh không rõ ràng hoặc có tính chất tương tự nhau, đã được kiểm soát thông qua hoạt động quản lý khác hoặc những ngành, nghề mà từ khi được quy định cho đến nay vẫn chưa ban hành được điều kiện đầu tư kinh doanh hoặc đã không còn quy định điều kiện đầu tư kinh doanh.

    Hiệu lực thi hành về bảng danh mục ngành nghề kinh doanh có điều kiện

    Danh mục ngành nghề kinh doanh có điều kiện được quy định tại Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2026 đến hết ngày 28/02/2027

    Lưu ý: 

    - Trường hợp luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, nghị quyết của Chính phủ có quy định về ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện liên quan đến quy định tại Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP được thông qua hoặc ban hành và thời điểm có hiệu lực trong khoảng thời gian từ ngày Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP được ký ban hành đến hết ngày 28/02/2027 thì các quy định tương ứng trong Nghị quyết Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP hết hiệu lực kể từ thời điểm các văn bản quy phạm pháp luật đó có hiệu lực.

    - Trong thời gian quy định Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP có hiệu lực thi hành, nếu quy định về ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện tại Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP khác với các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan thì thực hiện theo quy định của Nghị quyết này.

    0
    Zalo
    Hotline