![Công văn 65973/CTHN-TTHT năm 2023 về kê khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp do Cục Thuế thành phố Hà Nội ban hành]()
Công văn 65973/CTHN-TTHT năm 2023 về kê khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp do Cục Thuế thành phố Hà Nội ban hành
![Công văn 2879/TCT-CS của Tổng cục Thuế về việc ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp]()
Công văn 2879/TCT-CS của Tổng cục Thuế về việc ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp
![Công văn 3861/TCHQ-GSQL của Tổng cục Hải quan về việc kiến nghị về chính sách thuế mặt hàng đường nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan]()
Công văn 3861/TCHQ-GSQL của Tổng cục Hải quan về việc kiến nghị về chính sách thuế mặt hàng đường nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan
![Công văn 65210/CTHN-TTHT năm 2023 về chính sách thuế giá trị gia tăng do Cục Thuế thành phố Hà Nội ban hành]()
Công văn 65210/CTHN-TTHT năm 2023 về chính sách thuế giá trị gia tăng do Cục Thuế thành phố Hà Nội ban hành
![Công văn 65204/CTHN-TTHT năm 2023 về hoàn thuế giá trị gia tăng đối với dự án ODA do Cục Thuế thành phố Hà Nội ban hành]()
Công văn 65204/CTHN-TTHT năm 2023 về hoàn thuế giá trị gia tăng đối với dự án ODA do Cục Thuế thành phố Hà Nội ban hành
![Công văn 65202/CTHN-TTHT năm 2023 hướng dẫn thuế suất thuế giá trị gia tăng theo Nghị định 15/2022/NĐ-CP do Cục Thuế Thành phố Hà Nội ban hành]()
Công văn 65202/CTHN-TTHT năm 2023 hướng dẫn thuế suất thuế giá trị gia tăng theo Nghị định 15/2022/NĐ-CP do Cục Thuế Thành phố Hà Nội ban hành
![Công văn 3435/TCT-CS năm 2023 về thuế giá trị gia tăng do Tổng cục Thuế ban hành]()
Công văn 3435/TCT-CS năm 2023 về thuế giá trị gia tăng do Tổng cục Thuế ban hành
![Văn bản hợp nhất 21/VBHN-BTC năm 2021 hợp nhất Thông tư hướng dẫn Luật thuế giá trị gia tăng và Nghị định 209/2013/NĐ-CP hướng dẫn Luật Thuế giá trị gia tăng do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành]()
Văn bản hợp nhất 21/VBHN-BTC năm 2021 hợp nhất Thông tư hướng dẫn Luật thuế giá trị gia tăng và Nghị định 209/2013/NĐ-CP hướng dẫn Luật Thuế giá trị gia tăng do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
![Thông tư 43/2021/TT-BTC sửa đổi Khoản 11 Điều 10 Thông tư 219/2013/TT-BTC hướng dẫn Luật Thuế giá trị gia tăng và Nghị định 209/2013/NĐ-CP Luật Thuế giá trị gia tăng (đã được sửa đổi tại Thông tư 26/2015/TT-BTC) do Bộ Tài chính ban hành]()
Thông tư 43/2021/TT-BTC sửa đổi Khoản 11 Điều 10 Thông tư 219/2013/TT-BTC hướng dẫn Luật Thuế giá trị gia tăng và Nghị định 209/2013/NĐ-CP Luật Thuế giá trị gia tăng (đã được sửa đổi tại Thông tư 26/2015/TT-BTC) do Bộ Tài chính ban hành
![Thông tư 82/2018/TT-BTC bãi bỏ nội dung ví dụ 37 quy định tại điểm a.4 Khoản 10 Điều 7 Thông tư 219/2013/TT-BTC hướng dẫn thi hành Luật Thuế giá trị gia tăng và Nghị định 209/2013/NĐ-CP hướng dẫn Luật Thuế giá trị gia tăng do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hà]()
Thông tư 82/2018/TT-BTC bãi bỏ nội dung ví dụ 37 quy định tại điểm a.4 Khoản 10 Điều 7 Thông tư 219/2013/TT-BTC hướng dẫn thi hành Luật Thuế giá trị gia tăng và Nghị định 209/2013/NĐ-CP hướng dẫn Luật Thuế giá trị gia tăng do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hà
![Thông tư 93/2017/TT-BTC sửa đổi Khoản 3, Khoản 4 Điều 12 Thông tư 219/2013/TT-BTC (đã được sửa đổi tại Thông tư 119/2014/TT-BTC) và bãi bỏ Khoản 7 Điều 11 Thông tư 156/2013/TT-BTC do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành]()
Thông tư 93/2017/TT-BTC sửa đổi Khoản 3, Khoản 4 Điều 12 Thông tư 219/2013/TT-BTC (đã được sửa đổi tại Thông tư 119/2014/TT-BTC) và bãi bỏ Khoản 7 Điều 11 Thông tư 156/2013/TT-BTC do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
![Thông tư 173/2016/TT-BTC sửa đổi khổ thứ nhất khoản 3 Điều 15 Thông tư 219/2013/TT-BTC (đã được sửa đổi theo Thông tư 119/2014/TT-BTC, 151/2014/TT-BTC, 26/2015/TT-BTC) do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành]()
Thông tư 173/2016/TT-BTC sửa đổi khổ thứ nhất khoản 3 Điều 15 Thông tư 219/2013/TT-BTC (đã được sửa đổi theo Thông tư 119/2014/TT-BTC, 151/2014/TT-BTC, 26/2015/TT-BTC) do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành